vô tuyến truyền hình

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống truyền tải tiếp nhận tín hiệu hình ảnh, âm thanh qua sóng điện từ: "vô tuyến truyền hình" chỉ phương thức truyền thông đại chúng, nơi chương trình được phát sóng không dây đến máy thu của khán giả.
    • Ngành công nghiệp hoặc dịch vụ sản xuất phát sóng chương trình giải trí, thông tin: "vô tuyến truyền hình" cũng ám chỉ toàn bộ lĩnh vực liên quan đến việc tạo nội dung phát hình.
dụ sử dụng
  • (Hệ thống phát hình không dây đã làm thay đổi thói quen xem tin tức của mọi người.)
  • (Cơ quan phát hình nhà nước chiếu tin tức chính thức mỗi ngày.)
  • ( ấy sự nghiệp lâu dài trong lĩnh vực sản xuất chương trình phát hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máytuyến truyền hình": thiết bị thu tín hiệu hiển thị hình ảnh, âm thanh từ đài phát.

    • Máytuyến truyền hình trong nhà đã cần thay thế. (Chiếc tivi kỹ trong nhà cần được đổi mới.)
  • "kênhtuyến truyền hình": băng tần hoặc kênh phát sóng cụ thể.

    • Kênhtuyến truyền hình này chuyên về phim tài liệu. (Kênh phát hình này tập trung vào nội dung tài liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Truyền hình (danh từ): hình thức truyền thông bằng hình ảnh động âm thanh, thường dùng riêng lẻ để chỉ ngành hoặc thiết bị.

    • Truyền hình phương tiện giải trí phổ biến. (Truyền hình công cụ giải trí được nhiều người dùng.)
  • Truyền thanh (danh từ): phát sóng âm thanh không hình ảnh (radio).

    • Đài truyền thanh phát nhạc suốt ngày. (Đài radio phát nhạc liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Tivi (danh từ, thân mật): thiết bị thu hình, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Phát hình (danh từ): quá trình phát sóng hình ảnh âm thanh.
  • tuyến (danh từ, viết tắt): cách gọi ngắn gọn của "vô tuyến truyền hình".
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi xemtuyến truyền hình: hoạt động thư giãn phổ biến, chỉ việc xem các chương trình trên tivi.
    • Cuối tuần, cả nhà ngồi xemtuyến truyền hình cùng nhau. (Cả gia đình quây quần bên tivi vào dịp cuối tuần.)
vô tuyến truyền hình
Cả gia đình cùng xem vô tuyến truyền hình trong phòng khách.